Nghĩa của từ "full of life" trong tiếng Việt

"full of life" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

full of life

US /fʊl əv laɪf/
UK /fʊl əv laɪf/
"full of life" picture

Thành ngữ

tràn đầy sức sống, sống động, năng động

energetic, enthusiastic, and lively

Ví dụ:
Even at 80, my grandmother is still full of life and loves to travel.
Ngay cả ở tuổi 80, bà tôi vẫn tràn đầy sức sống và thích đi du lịch.
The children were full of life, running and playing in the park.
Những đứa trẻ tràn đầy sức sống, chạy nhảy và chơi đùa trong công viên.